← Tra 64 quẻQuẻ 22 / 64
Sơn Hỏa Bí
☶
Ngoại quái (trên)
Cấn
Núi · Thổ
☲
Nội quái (dưới)
Ly
Lửa · Hỏa
Thoán từ
賁:亨,小利,有攸往.
Dịch
Bí (trang sức): hanh thông, lợi nhỏ, có nơi đi đến.
Giảng
Ly ở dưới là sáng, Cấn ở trên là ngưng, núi. Lửa sáng dưới núi, soi sáng núi đá thành đẹp. Trang sức bên ngoài thì được lợi nhỏ, không thể dùng để làm việc lớn. Văn minh (Ly) mà biết dừng đúng mức (Cấn) là đạo trang sức đúng đắn. Hào 2 và 4 là âm, là chất trang sức; hào 1, 3, 5 là dương, là chất thực.
Hào từ
Sơ cửu
初九:賁其趾,舍車而徒.
Dịch
Hào 1, dương: trang sức ngón chân, bỏ xe mà đi bộ.
Giảng
Hào 1 dương ở dưới cùng, không chịu xe (hào 2 âm đến), cứ đi bộ bằng đôi chân trang sức của mình, tức là tự lực, không nhờ vả ai.