← Tra 64 quẻQuẻ 30 / 64

Thuần Ly

Ngoại quái (trên)

Ly

Lửa · Hỏa

Nội quái (dưới)

Ly

Lửa · Hỏa

Thoán từ

離:利貞,亨,畜牝牛,吉.


Dịch

Ly (lửa, sáng, nương tựa): lợi giữ chính, hanh thông. Nuôi bò cái, tốt.


Giảng

Ly trên Ly dưới, sáng rực. Hào 2 và hào 5 đều âm đắc trung, như ngọn lửa cần có vật bám vào (bấc, củi) mới cháy. Ly có nghĩa là nương tựa, sáng. Nuôi bò cái (âm nhu thuận) là giữ đức nhu thuận, chính đáng.

Hào từ

Sơ cửu

初九:履錯然,敬之,无咎.

Dương ━━━

Dịch

Hào 1, dương: bước đi lộn xộn, cẩn thận kính cẩn thì không lỗi.


Giảng

Hào 1 dương mới bắt đầu thời Ly, bước đi còn chưa vững, phải cẩn thận kính cẩn thì không lỗi.